Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

雖

suī

  • 17nét
  • 隹bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng giản thể: 虽

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

雖

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 虽, dạng giản thể của 雖. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 虽然我没在火车上睡觉。

    Suī rán wǒ méi zài huǒ chē shàng shuì jiào

    Mặc dù tôi không ngủ trên tàu.

  • 他虽年轻,但十分英明。

    Tā suī nián qīng dàn shí fēn yīng míng

    Tuy còn trẻ nhưng anh ấy rất thông minh.

  • 他虽然年轻,但是位好医生。

    Tā suī rán nián qīng dàn shì wèi hǎo yī shēng

    Tuy còn trẻ nhưng anh ấy là một bác sĩ giỏi.

  • 虽然时间好早,天气已经热了。

    Suī rán shí jiān hǎo zǎo tiān qì yǐ jīng rè le

    Dù còn sớm nhưng thời tiết đã nóng bức.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 虽

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · suī