虽然
suī rán 1–2
mặc dù; mặc dù
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán虽 · 然
- 2âm tiếtsuī rán
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 440
Từ loại: c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工作虽然很忙,但是我很开心。
Dù công việc rất bận rộn nhưng tôi rất vui.
虽然有时候很忙,但是我很喜欢这里。
Mặc dù đôi khi rất bận rộn nhưng tôi rất thích ở đây.
虽然我没在火车上睡觉。
Suī rán wǒ méi zài huǒ chē shàng shuì jiào
Mặc dù tôi không ngủ trên tàu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他虽然年轻,但是位好医生。
Tā suī rán nián qīng dàn shì wèi hǎo yī shēng
Tuy còn trẻ nhưng anh ấy là một bác sĩ giỏi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
虽然时间好早,天气已经热了。
Suī rán shí jiān hǎo zǎo tiān qì yǐ jīng rè le
Dù còn sớm nhưng thời tiết đã nóng bức.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 虽然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 忽然hū ránHSK 2
đột nhiên
- 大自然dà zì ránHSK 2
tự nhiên