Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

育

yù

  • 8nét
  • 肉bộ thủ
  • 2HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

育

Câu ví dụ

  • 他很会教育人。

    Tā hěn huì jiào yù rén

    Anh ấy rất giỏi trong việc giáo dục mọi người.

  • 体育无国界。

    Tǐ yù wú guó jiè

    Thể thao không có biên giới.

  • 我们有上体育课。

    Wǒ men yǒu shàng tǐ yù kè

    Chúng tôi có các lớp giáo dục thể chất.

  • 他是一个体育爱好者。

    Tā shì yī gè tǐ yù ài hào zhě

    Anh ấy là một người đam mê thể thao.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 育

  • 教育jiào yù 4–4 giáo dục
  • 体育tǐ yù 3–4 thể thao; giáo dục thể chất
  • 体育馆tǐ yù guǎn 3–4–3nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao
  • 体育场tǐ yù chǎng 3–4–3sân vận động

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.