Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

筝

zhēng

  • 12nét
  • 竹bộ thủ
  • 7HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 箏

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

筝

Câu ví dụ

  • 他和他的儿子放风筝了。

    Tā hé tā de ér zi fàng fēng zhēng le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有一只风筝在树上。

    Yǒu yī zhī fēng zhēng zài shù shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 咱们到田园去放风筝怎么样?

    Zán men dào tián yuán qù fàng fēng zhēng zěn me yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆把线拴在了风筝上。

    Tāng mǔ bǎ xiàn shuān zài le fēng zhēng shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 筝

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.