Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

征

zhēng

  • 8nét
  • 彳bộ thủ
  • 4HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 徵

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

征

Câu ví dụ

  • 我来,我见,我征服。

    Wǒ lái wǒ jiàn wǒ zhēng fú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你应该向他征求意见。

    Nǐ yīng gāi xiàng tā zhēng qiú yì jiàn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 旗帜是国家象征。

    Qí zhì shì guó jiā xiàng zhēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我会把它看作一个征兆。

    Wǒ huì bǎ tā kàn zuò yī gè zhēng zhào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 征

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.