政
zhèng
- 9nét
- 攴bộ thủ
- 4HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
政
Câu ví dụ
他只不过是个政治家。
Tā zhǐ bu guò shì gè zhèng zhì jiā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
政治即生活。
Zhèng zhì jí shēng huó
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我受不了那种政治家。
Wǒ shòu bù liǎo nà zhǒng zhèng zhì jiā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
谈话转到了政治。
Tán huà zhuǎn dào le zhèng zhì
Cuộc trò chuyện chuyển sang chính trị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 政
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.