Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

恒

héng

  • 9nét
  • 心bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 恆

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

恒

Câu ví dụ

  • 地球不是恒星,而是行星。

    Dì qiú bù shì héng xīng ér shì xíng xīng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 行星围着固定不动的恒星转。

    Xíng xīng wéi zhe gù dìng bù dòng de héng xīng zhuǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 形式是暂时的,等级才是永恒的。

    Xíng shì shì zàn shí de děng jí cái shì yǒng héng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 银河系大约由一千亿颗恒星组成。

    Yín hé xì dà yuē yóu yī qiān yì kē héng xīng zǔ chéng

    Dải Ngân hà được tạo thành từ khoảng 100 tỷ ngôi sao.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 恒

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.