衡
héng
- 16nét
- 行bộ thủ
- 5HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
衡
Câu ví dụ
公众意见的平衡仍是他的关切。
Gōng zhòng yì jiàn de píng héng réng shì tā de guān qiè
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他失去了平衡,从自行车上摔了下来。
Tā shī qù le píng héng cóng zì xíng chē shàng shuāi le xià lai
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
在结冰的街道上我们很难保持平衡。
Zài jié bīng de jiē dào shàng wǒ men hěn nán bǎo chí píng héng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他失去了平衡,从梯子上摔了下来。
Tā shī qù le píng héng cóng tī zi shàng shuāi le xià lai
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 衡
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.