幼
yòu
- 5nét
- 幺bộ thủ
- 4HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
幼
Câu ví dụ
我们上幼儿园。
Wǒ men shàng yòu ér yuán
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她是幼儿园里的保育员。
Tā shì yòu ér yuán lǐ de bǎo yù yuán
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
大部分观众是年幼的儿童。
Dà bù fen guān zhòng shì nián yòu de ér tóng
Phần lớn khán giả là trẻ nhỏ.
大多数动物都有保护幼仔的本能。
Dà duō shù dòng wù dōu yǒu bǎo hù yòu zǎi de běn néng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 幼
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.