Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

展

zhǎn

  • 10nét
  • 尸bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

展

Câu ví dụ

  • 中国很快地发展。

    Zhōng guó hěn kuài de fā zhǎn

    Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

  • 中国发展得很快。

    Zhōng guó fā zhǎn de hěn kuài

    Trung Quốc đang phát triển rất nhanh.

  • 中国发展得太快了。

    Zhōng guó fā zhǎn de tài kuài le

    Trung Quốc đang phát triển quá nhanh.

  • 你的生意进展如何?

    Nǐ de shēng yi jìn zhǎn rú hé

    Công việc kinh doanh của bạn đang tiến triển thế nào?

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 展

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.