Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

升

shēng

  • 4nét
  • 十bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

升

Câu ví dụ

  • 水在升高。

    Shuǐ zài shēng gāo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他体重上升了。

    Tā tǐ zhòng shàng shēng le

    Anh ấy đã tăng cân.

  • 河的水位上升了。

    Hé de shuǐ wèi shàng shēng le

    Mực nước sông đã dâng cao.

  • 太阳升起来了。

    Tài yang shēng qǐ lái le

    Mặt trời đã mọc.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 升

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.