Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

牲

shēng

  • 9nét
  • 牛bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

牲

Câu ví dụ

  • 他没有牺牲生命,也没有出卖组织。

    Tā méi yǒu xī shēng shēng mìng yě méi yǒu chū mài zǔ zhī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你这个畜牲,给我滚开!

    Nǐ zhè ge chù shēng gěi wǒ gǔn kāi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 为了救许多人牺牲一个人是否道德?

    Wèi le jiù xǔ duō rén xī shēng yī gè rén shì fǒu dào dé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 监狱生活比做畜牲还不如。

    Jiān yù shēng huó bǐ zuò chù shēng hái bù rú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 牲

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.