Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

乡

xiāng

  • 3nét
  • 幺bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 鄉

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

乡

Câu ví dụ

  • 原来你和我是老乡。

    Yuán lái nǐ hé wǒ shì lǎo xiāng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 乡间有很多树。

    Xiāng jiān yǒu hěn duō shù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你回家乡去住多少天?

    Nǐ huí jiā xiāng qù zhù duō shao tiān

    Bạn sẽ ở lại quê hương bao nhiêu ngày?

  • 不由得想起了故乡。

    Bù yóu de xiǎng qǐ le gù xiāng

    Tôi không thể không nghĩ về quê hương của mình.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 乡

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.