预报
yù bào 4–4
dự báo; dự báo
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán预 · 报
- 2âm tiếtyù bào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.603
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
明天预报有雪。
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
天气的预报是很科学的。
Dự báo thời tiết rất khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
天气预报怎么样?
Ti nq y b o z nmey ng
Dự báo thời tiết là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 预报. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 报纸bào zhǐHSK 2
báo; tờ báo
- 报名bào míngHSK 2
đăng ký