预习
yù xí 4–2
chuẩn bị bài học
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán预 · 习
- 2âm tiếtyù xí
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 36.044
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上课前我会先预习新词。
Tôi sẽ xem trước từ mới trước khi đến lớp.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 预习. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 习惯xí guànHSK 2
thói quen
- 练习liàn xíHSK 2
luyện tập; bài luyện
- 实习shí xíHSK 2
học nghề; công việc thực tế
- 复习fù xíHSK 2
lặp lại; ôn tập