Chuyển đến nội dung

附近

fù jìn 4–4

nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán附 · 近
  • 2âm tiếtfù jìn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.020

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 附fù8 nétHSK 3
  • 近jìn8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有的城市很大,问路的时候最好说清楚附近有什么。

    Một số thành phố rất lớn nên khi hỏi đường, tốt nhất bạn nên cho họ biết những gì ở gần đó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 附近. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi