门票
mén piào 2–4
vé vào cổng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán门 · 票
- 2âm tiếtmén piào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.140
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
门票多少钱?
Giá vé là bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
演唱会门票比电影票贵。
Vé buổi hòa nhạc đắt hơn vé xem phim.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 门票. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 门口mén kǒuHSK 1
ô cửa; cổng
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch
- 大门dà ménHSK 2
cổng; cổng vào
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách
- 车票chē piàoHSK 1
vé xe; vé tàu