Chuyển đến nội dung

造成

zào chéng 4–2

gây ra; làm phát sinh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán造 · 成
  • 2âm tiếtzào chéng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 910

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 造zào11 nétHSK 3
  • 成chéng7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这种行为可能造成意外。

    Hành vi này có thể gây ra tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这场暴风雪已经对经济造成了很严重的影响。

    Trận bão tuyết này đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 造成. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi