课文
kè wén 4–2
chữ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán课 · 文
- 2âm tiếtkè wén
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 30.576
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们已经有那篇课文了吗?
Chúng ta đã có văn bản đó chưa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
用自己的语言把课文内容复述。
Kể lại nội dung văn bản bằng lời của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 课文. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán
- 课堂kè tángHSK 2
lớp học
- 英文yīng wénHSK 2
Tiếng Anh
- 下课xià kèHSK 1
kết thúc lớp học; ra khỏi lớp
- 作文zuò wénHSK 2
viết tiểu luận; sáng tác (bài luận của học sinh)
- 课本kè běnHSK 1
sách giáo khoa