警察
jǐng chá 3–2
cảnh sát
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán警 · 察
- 2âm tiếtjǐng chá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.128
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
警察提醒,任何人让你转账之前,都要先挂掉电话自己核实。
Cảnh sát nhắc nhở bạn rằng trước khi có ai yêu cầu bạn chuyển tiền, bạn phải cúp điện thoại và tự mình xác minh.
警察在外面。
Jǐng chá zài wài miàn
Cảnh sát đang ở bên ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不是一名警察。
Wǒ bù shì yī míng jǐng chá
Tôi không phải là cảnh sát.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
为什么这有警察?
Wèi shén me zhè yǒu jǐng chá
Tại sao lại có cảnh sát ở đây?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.