Chuyển đến nội dung

警察

jǐng chá 3–2

cảnh sát

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán警 · 察
  • 2âm tiếtjǐng chá
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.128

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 警jǐng19 nétHSK 3
  • 察chá14 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 警察提醒,任何人让你转账之前,都要先挂掉电话自己核实。

    Cảnh sát nhắc nhở bạn rằng trước khi có ai yêu cầu bạn chuyển tiền, bạn phải cúp điện thoại và tự mình xác minh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 警察在外面。

    Jǐng chá zài wài miàn

    Cảnh sát đang ở bên ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不是一名警察。

    Wǒ bù shì yī míng jǐng chá

    Tôi không phải là cảnh sát.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 为什么这有警察?

    Wèi shén me zhè yǒu jǐng chá

    Tại sao lại có cảnh sát ở đây?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi