表面
biǎo miàn 3–4
bề mặt; vẻ bề ngoài
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán表 · 面
- 2âm tiếtbiǎo miàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.771
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
美貌只是表面性的东西。
Vẻ đẹp chỉ là bề ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
地球的表面有七成是水。
Bảy mươi phần trăm bề mặt Trái đất là nước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 表面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau