节约
jié yuē 2–1
tiết kiệm; cứu; tiết kiệm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán节 · 约
- 2âm tiếtjié yuē
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.912
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
请节约用电。
Hãy tiết kiệm điện.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我节约我有的钱。
Tôi tiết kiệm những gì tôi có.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 节约. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 节日jié rìHSK 2
ngày lễ; lễ hội