美食
měi shí 3–2
thức ăn ngon; ẩm thực
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán美 · 食
- 2âm tiếtměi shí
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.046
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
成都有很多有名的美食。
Thành Đô có nhiều món ngon nổi tiếng.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 美食. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 食物shí wùHSK 2
đồ ăn