美丽
měi lì 3–4
xinh đẹp; Xinh đẹp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán美 · 丽
- 2âm tiếtměi lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.262
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
生活是美丽的。
Cuộc sống thật đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
文学是美丽的。
Văn chương thật đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我的手机是美丽的
Wǒ de shǒu jī shì měi lì de
Điện thoại của tôi rất đẹp
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你是多么的美丽!
Nǐ shì duō me de měi lì
Bạn thật đẹp làm sao!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.