精神
jīng shén 1–2
Tinh thần; nghĩ; về mặt tinh thần
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán精 · 神
- 2âm tiếtjīng shén
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 640
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
更重要的是,我比以前精神多了。
Quan trọng hơn, tôi tràn đầy năng lượng hơn trước.
他精神很好。
Tā jīng shén hěn hǎo
Anh ấy đang có tinh thần tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.