Chuyển đến nội dung

积极

jī jí 1–2

tích cực; tích cực; chủ động

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán积 · 极
  • 2âm tiếtjī jí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.212

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 积jī10 nétHSK 3phồn thể 積
  • 极jí7 nétHSK 3phồn thể 極

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你必须积极主动。

    Bạn phải chủ động.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我只想注意积极方面。

    Tôi chỉ muốn tập trung vào những mặt tích cực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi