特殊
tè shū 4–1
special; particular; unusual; extraordinary
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán特 · 殊
- 2âm tiếttè shū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.632
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你会需要一个特殊的工具来做这件事。
Bạn sẽ cần một công cụ đặc biệt để làm điều này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 特殊. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 特点tè diǎnHSK 2
đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng