清楚
qīng chu 1–5
thông thoáng; hiểu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán清 · 楚
- 2âm tiếtqīng chu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 766
Từ loại: a,v,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
签字之前,一定要看清楚每一条。
Trước khi ký, hãy nhớ đọc rõ từng mục.
合同上要写清楚:东西坏了谁修、什么时候退租、押金什么时候还。
Hợp đồng cần nêu rõ: ai sẽ sửa chữa đồ đạc nếu chúng bị hỏng, khi nào tiền thuê nhà sẽ được trả lại và khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại.
我不太清楚。
Wǒ bù tài qīng chu
Tôi không chắc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不是特别清楚。
Bù shì tè bié qīng chu
Không đặc biệt rõ ràng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
请说得更清楚些。
Qǐng shuō de gèng qīng chu xiē
Xin hãy rõ ràng hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.