Chuyển đến nội dung

消失

xiāo shī 1–1

biến mất; biến mất

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán消 · 失
  • 2âm tiếtxiāo shī
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.528

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 消xiāo10 nétHSK 3
  • 失shī5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她消失了。

    Cô ấy biến mất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他已消失多年了。

    Anh ấy đã mất tích nhiều năm rồi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi