汉字
hàn zì 4–4
ký tự Trung Quốc; Hán tử
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán汉 · 字
- 2âm tiếthàn zì
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 19.725
Từ loại: nz,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
刚学的时候,我觉得汉字很难。
Lần đầu tiên học, tôi thấy chữ Hán khó.
我喜欢在房间里看书、写汉字。
Tôi thích đọc và viết chữ Trung Quốc trong phòng của mình.
我在学汉字。
Wǒ zài xué hàn zì
Tôi đang học chữ Hán.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汉字有多少个?
Hàn zì yǒu duō shao gè
Có bao nhiêu chữ Hán?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 汉字. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 汉语hàn yǔHSK 1
tiếng Trung
- 字典zì diǎnHSK 2
từ điển ký tự; từ điển