Chuyển đến nội dung

欢迎

huān yíng 1–2

chào mừng; hoan nghênh

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán欢 · 迎
  • 2âm tiếthuān yíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 796

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 欢huān6 nétHSK 1phồn thể 歡
  • 迎yíng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 最近有一部电视剧很受欢迎,我和朋友都在看。

    Gần đây có một bộ phim truyền hình rất nổi tiếng, tôi và bạn bè đang xem nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 去年有一家公司把包装从华丽改成简单,反而更受欢迎。

    Năm ngoái, một công ty đã thay đổi bao bì từ lộng lẫy sang đơn giản, khiến nó trở nên phổ biến hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 中国欢迎你们!

    Zhōng guó huān yíng nǐ men

    Trung Quốc chào đón bạn!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 欢迎来到中国!

    Huān yíng lái dào Zhōng guó

    Chào mừng đến với Trung Quốc!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 欢迎来到我们家。

    Huān yíng lái dào wǒ men jiā

    Chào mừng đến nhà của chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 欢迎. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi