服装
fú zhuāng 2–1
quần áo; thời trang
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán服 · 装
- 2âm tiếtfú zhuāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.475
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不能根据服装来判断一个人。
Bạn không thể đánh giá một người qua quần áo của anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 服装. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 服务fú wùHSK 2
dịch vụ; phục vụ
- 衣服yī fuHSK 1
quần áo
- 舒服shū fuHSK 2
thoải mái; cảm thấy ổn