普遍
pǔ biàn 3–4
tổng quan; rộng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán普 · 遍
- 2âm tiếtpǔ biàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.800
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
日本人普遍很内敛。
Người Nhật nhìn chung rất dè dặt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
在15世纪以前,人们曾经普遍认为地球位于宇宙的中心。
Trước thế kỷ 15, người ta thường tin rằng trái đất nằm ở trung tâm vũ trụ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 普遍. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 普通话pǔ tōng huàHSK 2
tiếng Trung chuẩn; Phổ Thông