显示
xiǎn shì 3–4
trình diễn; hiển thị
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán显 · 示
- 2âm tiếtxiǎn shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.030
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
错误是如何显示出来的?
Lỗi được hiển thị như thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
X光片显示两根手指断了。
Chụp X-quang cho thấy hai ngón tay bị gãy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.