文章
wén zhāng 2–1
bài báo; tiểu luận; viết
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán文 · 章
- 2âm tiếtwén zhāng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.958
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那是一篇关于教育方法的文章,下面的评论分成了两派。
Đó là một bài viết về phương pháp giáo dục, các ý kiến dưới đây được chia thành hai nhóm.
你看文章了没?
Nǐ kàn wén zhāng le méi
Bạn đã đọc bài viết?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的话里有文章。
Tā de huà lǐ yǒu wén zhāng
Có bài viết trong lời nói của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 文章. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán
- 英文yīng wénHSK 2
Tiếng Anh
- 作文zuò wénHSK 2
viết tiểu luận; sáng tác (bài luận của học sinh)