Chuyển đến nội dung

故乡

gù xiāng 4–1

quê hương

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán故 · 乡
  • 2âm tiếtgù xiāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.198

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 故gù9 nétHSK 2
  • 乡xiāng3 nétHSK 3phồn thể 鄉

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我突然很想念我的故乡。

    Tôi chợt nhớ quê hương vô cùng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他10年中第一次访问他的故乡。

    Anh về thăm quê hương lần đầu tiên sau 10 năm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不由得想起了故乡。

    Bù yóu de xiǎng qǐ le gù xiāng

    Tôi không thể không nghĩ về quê hương của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 故乡. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi