按照
àn zhào 4–4
theo; dựa trên
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán按 · 照
- 2âm tiếtàn zhào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.378
Từ loại: p,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他按照我的建议行事。
Anh ấy đã hành động theo lời khuyên của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他按照字面上的意思。
Anh ấy muốn nói nó theo nghĩa đen.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 按照. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 照片zhào piànHSK 2
Ảnh
- 照顾zhào guHSK 2
chăm sóc; thể hiện sự cân nhắc; canh gác
- 护照hù zhàoHSK 2
hộ chiếu
- 照相zhào xiàngHSK 2
chụp ảnh