战争
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán战 · 争
- 2âm tiếtzhàn zhēng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.274
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们反对战争。
Chúng tôi chống lại chiến tranh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们战争胜利了。
Wǒ men zhàn zhēng shèng lì le
Chúng tôi đã thắng cuộc chiến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.