必须
bì xū 4–1
phải; phải
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán必 · 须
- 2âm tiếtbì xū
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 241
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
必须的!
Phải!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你必须走。
Bạn phải đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我必须走了。
Wǒ bì xū zǒu le
Tôi phải đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们必须走了。
Wǒ men bì xū zǒu le
Chúng ta phải đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.