Chuyển đến nội dung

强大

qiáng dà 2–4

mạnh; Tuyệt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán强 · 大
  • 2âm tiếtqiáng dà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.814

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 强qiáng12 nétHSK 3phồn thể 強
  • 大dà3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这使我们更强大。

    Điều này làm cho chúng tôi mạnh mẽ hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们使用了强大的措施来预防。

    Chúng tôi sử dụng các biện pháp phòng ngừa mạnh mẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 强大. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi