应该
yīng gāi 1–1
nên; nên; phải
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán应 · 该
- 2âm tiếtyīng gāi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 174
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
平台的监督也很重要,接到举报后应该及时封锁账号。
Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.
我应该去做。
Wǒ yīng gāi qù zuò
Tôi nên làm điều đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 应该. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 答应dā yingHSK 2
trả lời; đồng ý; hứa