宣传
xuān chuán 1–2
khuyến khích; lây lan; công khai
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán宣 · 传
- 2âm tiếtxuān chuán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.072
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
宣传由我来负责。
Tôi phụ trách công tác tuyên truyền.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你不用担心宣传的事。
Bạn không phải lo lắng về việc quảng bá.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.