Chuyển đến nội dung

实力

shí lì 2–4

sức mạnh; khả năng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán实 · 力
  • 2âm tiếtshí lì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.445

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實
  • 力lì2 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 对不起,我对于自己的实力过分自信了。

    Xin lỗi, tôi quá tự tin vào khả năng của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我靠实力说话

    Tôi nói với sức mạnh

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实力. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi