味道
wèi dao 4–5
hương vị; hương thơm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán味 · 道
- 2âm tiếtwèi dao
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.705
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我点的面味道很好。
Món mì tôi gọi có vị rất ngon.
味道还不错,所以我没有生气。
Vị khá ngon nên tôi không thấy khó chịu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 味道. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 知道zhī dàoHSK 1
biết
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh