员工
yuán gōng 2–1
người lao động; nhân viên
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán员 · 工
- 2âm tiếtyuán gōng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.852
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
员工在办公室工作。
Nhân viên làm việc tại văn phòng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们需要更多员工。
Chúng tôi cần thêm nhân viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 员工. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 工人gōng rénHSK 1
công nhân
- 打工dǎ gōngHSK 2
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian