区别
qū bié 1–2
sự khác biệt; phân biệt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán区 · 别
- 2âm tiếtqū bié
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.566
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有什么区别吗?
Có sự khác biệt nào không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这没有任何区别。
Nó không tạo ra bất kỳ sự khác biệt nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 区别. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 别的bié deHSK 1
khác; khác