凉水
liáng shuǐ 2–3
nước lạnh; nước thô
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán凉 · 水
- 2âm tiếtliáng shuǐ
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 25.250
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
汤姆给自己浇凉水以清醒过来。
Tom dội nước lạnh vào người để tỉnh táo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 凉水. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 水果shuǐ guǒHSK 1
hoa quả