农民
nóng mín 2–2
nông dân
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán农 · 民
- 2âm tiếtnóng mín
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.710
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
农民总是抱怨天气。
Nông dân luôn phàn nàn về thời tiết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
农民是国家的心脏。
Nông dân là trái tim của đất nước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.