传说
chuán shuō 2–1
huyền thoại; văn hóa dân gian
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán传 · 说
- 2âm tiếtchuán shuō
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.138
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
传说彭祖是天帝的孙子。
Truyền thuyết kể rằng Bành Tổ là cháu trai của Thiên hoàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 传说. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ