Chuyển đến nội dung

了解

liǎo jiě 3–3 → 2–3

to understand; to realize; to find out

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán了 · 解
  • 2âm tiếtliǎo jiě
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 336

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 了le2 nétHSK 1phồn thể 瞭
  • 解jiě13 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 设计师会先了解客户是谁、在什么场景下使用这个产品。

    Trước tiên, nhà thiết kế sẽ hiểu khách hàng là ai và họ sẽ sử dụng sản phẩm trong những tình huống nào.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi